颠覆分子

颠覆分子
diānfèn
điên phúc phận tử

phần tử lật đổ; kẻ phá hoại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần tử lật đổ; kẻ phá hoại

    • Anh ta là một phần tử lật đổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.