额外性

额外性
éwàixìng
ngạch ngoại tính

tính bổ sung; tính gia tăng (kinh tế học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính bổ sung; tính gia tăng (kinh tế học)

    • Tính bổ sung là một khái niệm trong kinh tế học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.