颜面扫地

颜面扫地
yánmiànsǎo
nhan diện tảo địa

mất mặt hoàn toàn; nhục nhã ê chề [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mất mặt hoàn toàn; nhục nhã ê chề [thành ngữ]

    • Anh ta mất hết thể diện vì gian lận.

  2. tính từ

    mất mặt hoàn toàn; thể diện bị quét xuống đất [thành ngữ]

    • Anh ta bị mất mặt hoàn toàn vì vụ bê bối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.