颜厚

颜厚
yánhòu
nhan hậu

mặt dày; mặt mo; (khẩu) bộ mặt già dơ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mặt dày; mặt mo; (khẩu) bộ mặt già dơ

    • Người này rất trơ trẽn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.