领主

领主
lǐngzhǔ
lãnh chủ

lãnh chúa; chúa đất; lãnh địa chủ

1 nghĩa#9148
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lãnh chúa; chúa đất; lãnh địa chủ

    中世纪时统治一块土地和人民的贵族zhōngshìjì shí tǒngzhì yī kuài tǔdì hé rénmín de guìzú

    • Ông ta là một lãnh chúa hùng mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.