地主

地主
zhǔ
địa chủ

địa chủ; chủ đất

3 nghĩa#18082
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    địa chủ; chủ đất

    • Ông ấy là một địa chủ.

  2. danh từ

    địa chủ; chủ đất; chủ nhà (người cho thuê)

  3. danh từ

    chủ; chủ nhân; chính

    • Anh ấy là chủ bữa tiệc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.