诸侯

诸侯
zhūhóu
chư hầu

chư hầu; lãnh chúa phong kiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chư hầu; lãnh chúa phong kiến

    • Chư hầu là những người cai trị thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.