颅测量

颅测量
liáng
lâu trắc lượng

đo sọ não; sọ trắc lượng học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đo sọ não; sọ trắc lượng học

    • Craniometry là khoa học nghiên cứu hộp sọ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.