- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
chứng chỉ lưu ký (DR, trong giao dịch cổ phiếu)
chứng chỉ lưu ký (DR, trong giao dịch cổ phiếu)
Chứng khoán lưu ký là một loại công cụ tài chính.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
chứng chỉ lưu ký (DR, trong giao dịch cổ phiếu)
chứng chỉ lưu ký (DR, trong giao dịch cổ phiếu)
Chứng khoán lưu ký là một loại công cụ tài chính.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.