Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
预制菜
预制菜
dự chế thái
món ăn chế biến sẵn; thực phẩm bán thành phẩm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món ăn chế biến sẵn; thực phẩm bán thành phẩm
- 。
Món ăn chế biến sẵn rất tiện lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
预制菜
Phồn thể預製菜
dự chế thái
món ăn chế biến sẵn; thực phẩm bán thành phẩm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món ăn chế biến sẵn; thực phẩm bán thành phẩm
- 。
Món ăn chế biến sẵn rất tiện lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)