Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
颂辞
颂辞
tụng từ
lời tụng ca; bài diễn văn ca ngợi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời tụng ca; bài diễn văn ca ngợi(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã đọc một bài diễn văn khen ngợi.
- 貳名danh từ
bài văn điếu; văn tế (ca ngợi người đã mất)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã viết một bài tụng từ.
- 參名danh từ
tụng ca; bài ca ngợi; ode(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã viết một bài tụng từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ颂辞
Phồn thể頌辭
tụng từ
lời tụng ca; bài diễn văn ca ngợi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời tụng ca; bài diễn văn ca ngợi(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã đọc một bài diễn văn khen ngợi.
- 貳名danh từ
bài văn điếu; văn tế (ca ngợi người đã mất)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã viết một bài tụng từ.
- 參名danh từ
tụng ca; bài ca ngợi; ode(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã viết một bài tụng từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)