颂词

颂词
sòng
tụng từ

lời tụng ca; bài diễn văn ca ngợi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời tụng ca; bài diễn văn ca ngợi

    • Anh ấy đã đọc một bài diễn văn khen ngợi.

  2. danh từ

    bài văn điếu; văn tế (ca ngợi người đã mất)

    • Anh ấy đã viết một bài tụng từ.

  3. danh từ

    tụng ca; bài ca ngợi; ode

    • Anh ấy đã viết một bài tụng từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.