Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
/
买家
买家
mãi gia
người mua; bên mua
1 nghĩa#8834
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người mua; bên mua
中购买东西的人gòumǎi dōngxi de rén
- 。
Người mua rất hài lòng với sản phẩm này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
买家
Phồn thể買家
mãi gia
người mua; bên mua
1 nghĩa#8834
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người mua; bên mua
中购买东西的人gòumǎi dōngxi de rén
- 。
Người mua rất hài lòng với sản phẩm này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía