- 方phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
mọi mặt; mọi phương diện; mọi khía cạnh
mọi mặt; mọi phương diện; mọi khía cạnh
Chúng tôi đã xem xét mọi mặt.
mọi mặt; mọi phương diện; các khía cạnh
Vấn đề này liên quan đến nhiều khía cạnh.
mọi mặt; mọi phương diện; mọi khía cạnh
mọi mặt; mọi phương diện; mọi khía cạnh
Chúng tôi đã xem xét mọi mặt.
mọi mặt; mọi phương diện; các khía cạnh
Vấn đề này liên quan đến nhiều khía cạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.