方方面面

方方面面
fāngfāngmiànmiàn
phương phương diện diện

mọi mặt; mọi phương diện; mọi khía cạnh

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#43834
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mọi mặt; mọi phương diện; mọi khía cạnh

    • Chúng tôi đã xem xét mọi mặt.

  2. danh từ

    mọi mặt; mọi phương diện; các khía cạnh

    • Vấn đề này liên quan đến nhiều khía cạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.