阻滞

阻滞
zhì
trở trệ

cản trở; tắc nghẽn; trì trệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cản trở; tắc nghẽn; trì trệ

    • Giao thông bị tắc nghẽn rồi.

  2. động từ

    tắc nghẽn; ngăn trở; ứ đọng

    • Dòng sông bị bùn cát làm tắc nghẽn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.