别扭

别扭
bièniu
biệt nữu

khó chịu; không thoải mái

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#19987
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó chịu; không thoải mái

    • Tư thế này rất khó chịu.

  2. tính từ

    gượng gạo; khó chịu; bất hòa; kỳ cục

    • Anh ấy cảm thấy hơi khó chịu.

  3. tính từ

    gượng gạo; khó chịu; bất hòa; trái khoáy

    • Hai người họ hơi bất hòa.

  4. tính từ

    khó chịu; gượng gạo; trái khoáy

    • Anh ấy nói chuyện hơi gượng gạo.

  5. tính từ

    không dễ; khó khăn

    • Từ này nghe rất khó chịu.

  6. tính từ

    khó xuống; không xuống được; (bóng) khó thoát khỏi tình huống lúng túng

    • Anh ấy cảm thấy rất khó xử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(khác, riêng biệt)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.