Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺手牵羊
顺手牵羊
thuận thủ khiên dương
nhân tiện dắt dê (tiện tay lấy luôn; trộm vặt cơ hội) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhân tiện dắt dê (tiện tay lấy luôn; trộm vặt cơ hội) [thành ngữ]
- 。
Anh ta tiện tay lấy trộm ví của tôi.
- 貳动động từ
nhân tiện cuỗm đi; tiện tay lấy trộm [thành ngữ]
- 。
Anh ta tiện tay lấy mất điện thoại của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ顺手牵羊
Phồn thể順手牽羊
thuận thủ khiên dương
nhân tiện dắt dê (tiện tay lấy luôn; trộm vặt cơ hội) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhân tiện dắt dê (tiện tay lấy luôn; trộm vặt cơ hội) [thành ngữ]
- 。
Anh ta tiện tay lấy trộm ví của tôi.
- 貳动động từ
nhân tiện cuỗm đi; tiện tay lấy trộm [thành ngữ]
- 。
Anh ta tiện tay lấy mất điện thoại của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)