顺性别

顺性别
shùnxìngbié
thuận tính biệt

người thuận giới tính; cisgender

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    người thuận giới tính; cisgender

    • Người hợp giới là người có giới tính khi sinh trùng khớp với bản dạng giới của họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.