顺差

顺差
shùnchā
thuận sai

thặng dư thương mại; xuất siêu

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thặng dư thương mại; xuất siêu

    • Thặng dư thương mại của đất nước chúng ta rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.