逆差

逆差
chā
nghịch sai

thâm hụt thương mại; nhập siêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thâm hụt thương mại; nhập siêu

    • Thâm hụt thương mại có ảnh hưởng đến nền kinh tế.

  2. danh từ

    thâm hụt thương mại; nhập siêu

    • Thâm hụt thương mại của đất nước chúng ta đang giảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.