项圈

项圈
xiàngquān
hạng khuyên

vòng cổ (cho thú nuôi); dây chuyền cổ

1 nghĩa#19566
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng cổ (cho thú nuôi); dây chuyền cổ

    • Cô ấy đang đeo một chiếc vòng cổ đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.