项上人头

项上人头
xiàngshàngréntóu
hạng thượng nhân đầu

trưởng bộ phận; trưởng nhóm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trưởng bộ phận; trưởng nhóm

  2. danh từ

    cái đầu trên cổ; mạng sống (thường dùng trong "đánh mất cái đầu/mất mạng")

    • Anh ấy suýt mất mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.