Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶尖级
顶尖级
đỉnh tiêm cấp
hàng đầu; đỉnh cao; đẳng cấp nhất
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
hàng đầu; đỉnh cao; đẳng cấp nhất
- 貳形tính từ
nắp; đậy; bao phủ; (văn) vả lại; thật ra
- 。
Anh ấy là vận động viên hàng đầu.
- 參形tính từ
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
- 。
Anh ấy là vận động viên đẳng cấp thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
顶尖级
Phồn thể頂尖級
đỉnh tiêm cấp
hàng đầu; đỉnh cao; đẳng cấp nhất
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
hàng đầu; đỉnh cao; đẳng cấp nhất
- 貳形tính từ
nắp; đậy; bao phủ; (văn) vả lại; thật ra
- 。
Anh ấy là vận động viên hàng đầu.
- 參形tính từ
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
- 。
Anh ấy là vận động viên đẳng cấp thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)