顶尖级

顶尖级
dǐngjiān
đỉnh tiêm cấp

hàng đầu; đỉnh cao; đẳng cấp nhất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. hàng đầu; đỉnh cao; đẳng cấp nhất

  2. tính từ

    nắp; đậy; bao phủ; (văn) vả lại; thật ra

    • Anh ấy là vận động viên hàng đầu.

  3. tính từ

    hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất

    • Anh ấy là vận động viên đẳng cấp thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.