顶尖儿

顶尖儿
dǐngjiānr
đỉnh tiêm nhi

hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất(kế thừa)

    最高、最好的位置或水平zuì gāo、zuì hǎo de wèizhì huò shuǐpíng

    • Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.

  2. tính từ

    hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất(kế thừa)

    最好的;最高水平的;最优秀的zuì hǎo de; zuì gāo shuǐpíng de; zuì yōuxiù de

    • Anh ấy là vận động viên hàng đầu.

  3. tính từ

    hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất(kế thừa)

    最好的;最高的;最优秀的zuì hǎo de; zuì gāo de; zuì yōuxiù de

  4. tính từ

    hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất(kế thừa)

    最好的;最高的;最优秀的zuì hǎo de; zuì gāo de; zuì yōuxiù de

    • Anh ấy là một vận động viên hàng đầu.

  5. danh từ

    đỉnh cao; hàng đầu; xuất sắc nhất(kế thừa)

    某个领域最好、最高的人或事物mǒu ge lǐngyù zuì hǎo、zuì gāo de rén huò shìwù

    • Anh ấy là người đứng đầu trong lĩnh vực này.

  6. danh từ

    đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao(kế thừa)

    最高的;最好的;最先进的zuì gāo de;zuì hǎo de;zuì xiānnjìn de

    • Anh ấy là nhân tài hàng đầu của công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.