致谢
致谢
trí tạ
lời cảm ơn; lời tri ân; mục cảm tạ (trong sách/bài báo)
4 nghĩa#37549
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lời cảm ơn; lời tri ân; mục cảm tạ (trong sách/bài báo)
- 。
Xin cho phép tôi gửi lời cảm ơn đến bạn.
- 貳动động từ
lời cảm ơn; lời tri ân
- 。
Xin cho phép tôi bày tỏ lòng biết ơn đến bạn.
- 參动động từ
lời cảm ơn; lời tri ân
- 肆名danh từ
lời cảm ơn; lời tri ân
- 。
Xin hãy viết một lá thư cảm ơn.
Đang tải…
致谢
Phồn thể致謝
trí tạ
lời cảm ơn; lời tri ân; mục cảm tạ (trong sách/bài báo)
4 nghĩa#37549
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lời cảm ơn; lời tri ân; mục cảm tạ (trong sách/bài báo)
- 。
Xin cho phép tôi gửi lời cảm ơn đến bạn.
- 貳动động từ
lời cảm ơn; lời tri ân
- 。
Xin cho phép tôi bày tỏ lòng biết ơn đến bạn.
- 參动động từ
lời cảm ơn; lời tri ân
- 肆名danh từ
lời cảm ơn; lời tri ân
- 。
Xin hãy viết một lá thư cảm ơn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.