霸道

霸道
dào
bá đạo

bá đạo; hống hách; chuyên quyền

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)8 nghĩa#29816
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bá đạo; hống hách; chuyên quyền

    • Anh ta là một người rất bá đạo.

  2. tính từ

    thống trị bằng sức mạnh; bá quyền; độc đoán; hung hăng

  3. tính từ

    mạnh; nồng (rượu, thuốc...); bá đạo; hống hách

    • Loại rượu này rất mạnh.

  4. danh từ

    bá đạo; hống hách; chuyên quyền độc đoán

    • Anh ấy rất bá đạo.

  5. tính từ

    mạnh mẽ; bá đạo; (cai trị bằng) bạo lực; hung hãn

    • Loại thuốc này rất mạnh.

  6. tính từ

    quyền bá; bá đạo (cai trị bằng vũ lực); (khẩu) hung hăng; ngang ngược

    • Người này rất bá đạo.

  7. danh từ

    con đường bá đạo; quyền lực cai trị bằng vũ lực

    • Anh ấy là một người rất bá đạo.

  8. danh từ

    con đường bá đạo; đạo của bá vương

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.