Tới nội dung chính

霸王之道

霸王之道
Bàwángzhīdào
bá vương chi đạo

con đường bá đạo; đạo của bá vương

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con đường bá đạo; đạo của bá vương

    • 。

      Đạo Bá Vương là một loại tư tưởng chính trị thời cổ đại.

  2. 貳名danh từ

    con đường bá đạo; quyền lực cai trị bằng vũ lực

    • 。

      Đạo bá vương là không thể chấp nhận được.

  3. 參名danh từ

    con đường bá đạo; đường lối bá quyền

霸
bà
bá
BỘ THỦ⾬
21 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu