霸王鞭

霸王鞭
wángbiān
bá vương tiên

gậy lắc (dùng trong múa dân gian)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy lắc (dùng trong múa dân gian)

    • Bá vương tiên là một loại đạo cụ múa dân gian.

  2. danh từ

    điệu múa gậy lắc (điệu múa dân gian dùng gậy có gắn nhạc cụ lắc)

    • Bá Vương Tiên là một điệu múa dân gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.