Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
霸主
霸主
bá chủ
minh chủ chư hầu (thời Xuân Thu); kẻ bá chủ; người thống trị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
minh chủ chư hầu (thời Xuân Thu); kẻ bá chủ; người thống trị
- 。
Anh ấy là một bá chủ.
- 貳名danh từ
bá chủ; kẻ thống trị
- 。
Anh ấy muốn trở thành bá chủ của đất nước này.
- 參名danh từ
bá chủ; bá quyền; kẻ xưng bá
- 。
Anh ấy muốn trở thành bá chủ của khu vực này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
霸主
Phồn thể霸
bá chủ
minh chủ chư hầu (thời Xuân Thu); kẻ bá chủ; người thống trị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
minh chủ chư hầu (thời Xuân Thu); kẻ bá chủ; người thống trị
- 。
Anh ấy là một bá chủ.
- 貳名danh từ
bá chủ; kẻ thống trị
- 。
Anh ấy muốn trở thành bá chủ của đất nước này.
- 參名danh từ
bá chủ; bá quyền; kẻ xưng bá
- 。
Anh ấy muốn trở thành bá chủ của khu vực này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.