露馅儿

露馅儿
lòuxiànr
lộ hãm nhi

lộ tẩy; bị lộ bí mật

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lộ tẩy; bị lộ bí mật(kế thừa)

    • Lời nói dối của anh ấy đã bị lộ tẩy.

  2. động từ

    bị lộ tẩy; lộ bí mật(kế thừa)

    • Anh ấy đã lỡ lời rồi.

  3. động từ

    lộ tẩy; bị lộ bí mật(kế thừa)

    • Anh ấy đã để lộ bí mật.

  4. động từ

    rò rỉ nước; (khẩu) bốc cháy (tiếng lóng chỉ hỏa hoạn)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.