Tới nội dung chính

露馅

露馅
lòuxiàn
lộ hãm

lộ tẩy; bị lộ bí mật

4 nghĩa#34169
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lộ tẩy; bị lộ bí mật

    • 。

      Lời nói dối của anh ấy đã bị lộ tẩy.

  2. 貳动động từ

    bị lộ tẩy; lộ bí mật

    • 。

      Anh ấy đã lỡ lời rồi.

  3. 參动động từ

    lộ tẩy; bị lộ bí mật

    • 。

      Anh ấy đã để lộ bí mật.

  4. 肆动động từ

    rò rỉ nước; (khẩu) bốc cháy (tiếng lóng chỉ hỏa hoạn)

露
lòu
lộ
BỘ THỦ⾬
21 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu