Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
/
雷扎耶湖
雷扎耶湖
lôi trát gia hồ
Hồ Lôi Trát Gia, tây bắc Iran, hồ muối lớn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồ Lôi Trát Gia, tây bắc Iran, hồ muối lớn
- 。
Hồ Urmia là hồ lớn nhất của Iran.
- 貳名danh từ
Hồ Lôi Trát Gia (trước đây gọi là hồ Rezaiyeh)
- 。
Hồ Rezaiyeh nằm ở phía tây bắc Iran.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
雷扎耶湖
Phồn thể雷
lôi trát gia hồ
Hồ Lôi Trát Gia, tây bắc Iran, hồ muối lớn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồ Lôi Trát Gia, tây bắc Iran, hồ muối lớn
- 。
Hồ Urmia là hồ lớn nhất của Iran.
- 貳名danh từ
Hồ Lôi Trát Gia (trước đây gọi là hồ Rezaiyeh)
- 。
Hồ Rezaiyeh nằm ở phía tây bắc Iran.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.