Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零部件
零部件
linh bộ kiện
linh kiện; phụ tùng; bộ phận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
linh kiện; phụ tùng; bộ phận
- 。
Linh kiện này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
零部件
Phồn thể零
linh bộ kiện
linh kiện; phụ tùng; bộ phận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
linh kiện; phụ tùng; bộ phận
- 。
Linh kiện này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.