零部件

零部件
língjiàn
linh bộ kiện

linh kiện; phụ tùng; bộ phận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    linh kiện; phụ tùng; bộ phận

    • Linh kiện này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.