零起点

零起点
língdiǎn
linh khởi điểm

xuất phát từ số không; bắt đầu từ đầu; trình độ không

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xuất phát từ số không; bắt đầu từ đầu; trình độ không

    • Tôi bắt đầu học tiếng Trung từ con số không.

  2. danh từ

    xuất phát từ đầu; từ con số không

    • Tôi bắt đầu học tiếng Trung từ con số 0.

  3. danh từ

    khóa học cho người mới bắt đầu; trình độ bắt đầu từ đầu (zero-based)

    • Khóa học này dành cho người mới bắt đầu.

  4. danh từ

    dành cho người mới bắt đầu; từ đầu (không cần kiến thức nền)

    • Cuốn sách này dành cho người mới bắt đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.