Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零缺点
零缺点
linh khuyết điểm
không có khuyết điểm; không tì vết
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
không có khuyết điểm; không tì vết
- 。
Chúng tôi theo đuổi không có khuyết điểm.
- 貳形tính từ
không có khuyết điểm; hoàn hảo tuyệt đối
- 。
Sản phẩm này không có khuyết điểm.
- 參形tính từ
không có khuyết điểm; hoàn hảo tuyệt đối
- 。
Anh ấy là một người hoàn hảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 缶phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
- 夬quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
零缺点
Phồn thể零缺點
linh khuyết điểm
không có khuyết điểm; không tì vết
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
không có khuyết điểm; không tì vết
- 。
Chúng tôi theo đuổi không có khuyết điểm.
- 貳形tính từ
không có khuyết điểm; hoàn hảo tuyệt đối
- 。
Sản phẩm này không có khuyết điểm.
- 參形tính từ
không có khuyết điểm; hoàn hảo tuyệt đối
- 。
Anh ấy là một người hoàn hảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 缶phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
- 夬quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.