零等待状态

零等待状态
língděngdàizhuàngtài
linh đẳng đãi trạng thái

trạng thái chờ bằng không (tin học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trạng thái chờ bằng không (tin học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.