Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零等待状态
零等待状态
linh đẳng đãi trạng thái
trạng thái chờ bằng không (tin học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạng thái chờ bằng không (tin học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
零等待状态
Phồn thể零等待狀態
linh đẳng đãi trạng thái
trạng thái chờ bằng không (tin học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạng thái chờ bằng không (tin học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.