Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零用金
零用金
linh dụng kim
tiền lẻ; tiền tiêu vặt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền lẻ; tiền tiêu vặt
- 。
Tôi hết tiền tiêu vặt rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ零用金
Phồn thể零
linh dụng kim
tiền lẻ; tiền tiêu vặt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền lẻ; tiền tiêu vặt
- 。
Tôi hết tiền tiêu vặt rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.