零容忍

零容忍
língróngrěn
linh dung nhẫn

không khoan nhượng; không dung thứ; chính sách zero tolerance

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    không khoan nhượng; không dung thứ; chính sách zero tolerance

    • Chúng tôi không khoan nhượng đối với hành vi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.