零备件

零备件
língbèijiàn
linh bị kiện

phụ tùng thay thế; linh kiện dự phòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ tùng thay thế; linh kiện dự phòng

    • Chúng tôi cần một số phụ tùng.

  2. danh từ

    phụ kiện; linh kiện; bộ phận

    • Chúng tôi cần một số linh kiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.