Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零备件
零备件
linh bị kiện
phụ tùng thay thế; linh kiện dự phòng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phụ tùng thay thế; linh kiện dự phòng
- 。
Chúng tôi cần một số phụ tùng.
- 貳名danh từ
phụ kiện; linh kiện; bộ phận
- 。
Chúng tôi cần một số linh kiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
零备件
Phồn thể零備件
linh bị kiện
phụ tùng thay thế; linh kiện dự phòng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phụ tùng thay thế; linh kiện dự phòng
- 。
Chúng tôi cần một số phụ tùng.
- 貳名danh từ
phụ kiện; linh kiện; bộ phận
- 。
Chúng tôi cần một số linh kiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.