雕零

雕零
diāolíng
điêu linh

(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (hoa) tàn; héo úa; điêu tàn(kế thừa)

    • Hoa tàn vào mùa thu.

  2. động từ

    tàn lụi; héo úa; điêu tàn(kế thừa)

    • Những bông hoa đang tàn úa.

  3. động từ

    tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn(kế thừa)

    • Những bông hoa đã tàn phai.

  4. tính từ

    tàn úa; héo tàn; điêu tàn(kế thừa)

    • Những bông hoa đã tàn rồi.

  5. tính từ

    tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(chu toàn, xung quanh)HÀI THANH
  • chuy(chim đuôi ngắn)BỘ

Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.