雕虫篆刻

雕虫篆刻
diāochóngzhuàn
điêu trùng triện khắc

tài mọn vặt vãnh; văn chương vụn vặt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tài mọn vặt vãnh; văn chương vụn vặt [thành ngữ]

    • Anh ấy cho rằng làm thơ là những việc vặt vãnh.

  2. danh từ

    tài mọn; tiểu xảo vặt vãnh [thành ngữ]

    • Điêu trùng triện khắc là kỹ năng nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(chu toàn, xung quanh)HÀI THANH
  • chuy(chim đuôi ngắn)BỘ

Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.