Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
/
雕虫篆刻
雕虫篆刻
điêu trùng triện khắc
tài mọn vặt vãnh; văn chương vụn vặt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tài mọn vặt vãnh; văn chương vụn vặt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cho rằng làm thơ là những việc vặt vãnh.
- 貳名danh từ
tài mọn; tiểu xảo vặt vãnh [thành ngữ]
- 。
Điêu trùng triện khắc là kỹ năng nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雕虫篆刻
Phồn thể雕蟲篆刻
điêu trùng triện khắc
tài mọn vặt vãnh; văn chương vụn vặt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tài mọn vặt vãnh; văn chương vụn vặt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cho rằng làm thơ là những việc vặt vãnh.
- 貳名danh từ
tài mọn; tiểu xảo vặt vãnh [thành ngữ]
- 。
Điêu trùng triện khắc là kỹ năng nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.