雕刻家

雕刻家
diāojiā
điêu khắc gia

nhà điêu khắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà điêu khắc

    • Ông ấy là một nhà điêu khắc nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(chu toàn, xung quanh)HÀI THANH
  • chuy(chim đuôi ngắn)BỘ

Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.