Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
雏形土
雏形土
sồ hình thổ
đất cambisol (loại đất trong phân loại học thổ nhưỡng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất cambisol (loại đất trong phân loại học thổ nhưỡng)
- 。
Cambisol là một loại đất phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雏形土
Phồn thể雛形土
sồ hình thổ
đất cambisol (loại đất trong phân loại học thổ nhưỡng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất cambisol (loại đất trong phân loại học thổ nhưỡng)
- 。
Cambisol là một loại đất phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.