集中器

集中器
zhōng
tập trung khí

bộ tập trung; thiết bị tập trung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ tập trung; thiết bị tập trung

    • Bộ tập trung này có thể kết nối nhiều thiết bị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.