Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集中器
集中器
tập trung khí
bộ tập trung; thiết bị tập trung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ tập trung; thiết bị tập trung
- 。
Bộ tập trung này có thể kết nối nhiều thiết bị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集中器
Phồn thể集
tập trung khí
bộ tập trung; thiết bị tập trung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ tập trung; thiết bị tập trung
- 。
Bộ tập trung này có thể kết nối nhiều thiết bị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.