Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
雅司病
雅司病
nhã ti bệnh
bệnh ghẻ cóc (bệnh nhiệt đới truyền nhiễm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh ghẻ cóc (bệnh nhiệt đới truyền nhiễm)
- 。
Bệnh yaws là một bệnh truyền nhiễm nhiệt đới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雅司病
Phồn thể雅
nhã ti bệnh
bệnh ghẻ cóc (bệnh nhiệt đới truyền nhiễm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh ghẻ cóc (bệnh nhiệt đới truyền nhiễm)
- 。
Bệnh yaws là một bệnh truyền nhiễm nhiệt đới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.