雄配子

雄配子
xióngpèi
hùng phối tử

giao tử đực; tinh trùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giao tử đực; tinh trùng

    • Giao tử đực là tế bào sinh sản của thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.