难兄难弟

难兄难弟
nànxiōngnàn
nạn huynh nạn đệ

hai anh em cùng chung hoạn nạn; người cùng cảnh khổ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hai anh em cùng chung hoạn nạn; người cùng cảnh khổ [thành ngữ]

    • Họ là những người anh em hoạn nạn.

  2. danh từ

    hai anh em cùng cảnh khổ; bạn đồng cảnh ngộ [thành ngữ]

    • Họ là những người cùng cảnh ngộ.

  3. danh từ

    cùng cảnh ngộ; đồng cam cộng khổ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.