- 阝phụ(gò đất, vách)BỘ
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Khác nghề như cách núi; ngoài nghề khó hiểu [thành ngữ]
Khác nghề như cách núi; ngoài nghề khó hiểu [thành ngữ]
Khác ngành như cách núi, tôi không hiểu cái này.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Khác nghề như cách núi; ngoài nghề khó hiểu [thành ngữ]
Khác nghề như cách núi; ngoài nghề khó hiểu [thành ngữ]
Khác ngành như cách núi, tôi không hiểu cái này.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.