隔行如隔山

隔行如隔山
hángshān
cách hàng như cách sơn

Khác nghề như cách núi; ngoài nghề khó hiểu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Khác nghề như cách núi; ngoài nghề khó hiểu [thành ngữ]

    • Khác ngành như cách núi, tôi không hiểu cái này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.