隔壁老王

隔壁老王
LǎoWáng
cách bích lão vương

ông Vương hàng xóm (cách nói hài hước để chỉ người hàng xóm bị nghi là dan díu với vợ mình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ông Vương hàng xóm (cách nói hài hước để chỉ người hàng xóm bị nghi là dan díu với vợ mình)

    • Ông Vương hàng xóm lại đang làm gì vậy?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.