凸显

凸显
xiǎn
đột hiển

nổi bật; làm nổi bật

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nổi bật; làm nổi bật

    • Thiết kế này làm nổi bật ưu điểm của nó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đột(lồi ra, nhô lên (tượng hình))HỘI Ý

凸 vẽ hình một khối nhô lên cao, tượng trưng cho vật lồi ra ngoài.

(xếp dọc)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.